拼
猜谜
HSK7-9v 0 · Lv.1
cāimí
đoán ý; giải đố; đoán câu đố
guess (at sb's real meaning or intention)
漢越 sai mê
例句
Câu ví dụ免费例句
我最喜欢在灯会上猜灯谜了。
Wǒ zuì xǐhuān zài dēnghuì shàng cāi dēngmí le.
≈HSK5
Tôi thích nhất là đoán câu đố ở hội đèn lồng.
I like guessing lantern riddles at the lantern festival the most.
他说话总喜欢拐弯抹角,让人猜谜。
Tā shuōhuà zǒng xǐhuān guǎiwān mòjiǎo, ràng rén cāimí.
≈HSK5
Anh ấy nói chuyện luôn thích vòng vo tam quốc, khiến người khác phải đoán ý.
He always likes to beat around the bush when he talks, making people guess what he means.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分