WinHSK

猩猩

HSK7-9n
0 · Lv.1
xīngxing

đười ươi; con đười ươi

orangutang; orang 参见:大 猩猩 ;黑 猩猩

漢越 tinh tinh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 哺乳动物,比猴子大,头尖,吻部突出,两臂长,全身有赤褐色长毛,没有臀疵。生活在苏门答腊和加里曼丹的森林中,吃野果等
义项 nHSK7-9

đười ươi; con đười ươi

哺乳动物,比猴子大,头尖,吻部突出,两臂长,全身有赤褐色长毛,没有臀疵。生活在苏门答腊和加里曼丹的森林中,吃野果等

免费例句

动物园里有许多猩猩。

Dòngwùyuán lǐ yǒu xǔduō xīngxīng.

HSK4

Trong sở thú có rất nhiều tinh tinh.

There are many orangutans in the zoo.

猩猩有独特的叫声。

Xīngxīng yǒu dútè de jiàoshēng.

HSK5

Đười ươi có tiếng kêu độc đáo.

Orangutans have unique calls.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan