拼
率领
HSK6v 0 · Lv.1
shuàilǐng
dẫn đầu; dẫn đoàn (đội ngũ, tập thể)
lead; head; command 率领 部队攻打敌人 lead troops against the enemy 率领 代表团 lead/head a delegation
漢越 suất lĩnh
例句
Câu ví dụ免费例句
曹操率领军队打到长江边。
Cáo Cāo shuàilǐng jūnduì dǎ dào Cháng Jiāng biān.
≈HSK5
Tào Tháo dẫn quân đánh đến sông Dương Tử.
Cao Cao led his army to the Yangtze River.
他率领团队取得了成功。
tā shuài lǐng tuán duì qǔ dé le chéng gōng.
≈HSK5
Anh ấy dẫn dắt đội ngũ đạt được thành công.
He led the team to success.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分