拼
玩偶
HSK4n 0 · Lv.1
wánǒu
búp bê; gấu bông
doll; toy figurine 命运的 玩偶 puppet of fate
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 供儿童玩耍的人像;多用布;泥土;木头;塑料等制成
- 比喻不受尊重;被当作玩具的人
等级
义项 ①n≈HSK4
búp bê; gấu bông
供儿童玩耍的人像;多用布;泥土;木头;塑料等制成
免费例句
她收集了很多玩偶。
Tā shōují le hěn duō wán'ǒu.
≈HSK4
Cô ấy sưu tầm rất nhiều búp bê.
She collects a lot of dolls.
我送了妹妹一个玩偶。
Wǒ sòng le mèimei yí gè wán'ǒu.
≈HSK4
Tôi tặng em gái một con búp bê.
I gave my little sister a doll.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
rối; con rối
比喻不受尊重;被当作玩具的人
免费例句
你把她当成玩偶了吗?
Nǐ bǎ tā dàngchéng wán'ǒu le ma?
≈HSK5
Bạn đã xem cô ấy là con rối à?
Did you treat her like a puppet?
她觉得自己像个玩偶。
Tā juéde zìjǐ xiàng gè wán'ǒu.
≈HSK5
Cô ấy cảm thấy mình như một con rối.
She feels like a puppet.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分