拼
现实
HSK5n, adj 0 · Lv.1
xiànshí
hiện thực; thực tại; thực tế
漢越 hiện thực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 客观存在的事物
- 合于客观情况的
等级
义项 ①n≈HSK5
hiện thực; thực tại; thực tế
客观存在的事物
免费例句
现实与理想有差距。
Xiànshí yǔ lǐxiǎng yǒu chājù.
≈HSK4
Thực tế và lý tưởng có sự khác biệt.
There is a gap between reality and ideals.
他的想法太不现实了。
Tā de xiǎngfǎ tài bù xiànshí le.
≈HSK4
Suy nghĩ của anh ấy quá phi thực tế.
His ideas are too unrealistic.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
thực tế; thực dụng
合于客观情况的
免费例句
他的建议很现实。
Tā de jiànyì hěn xiànshí.
≈HSK4
Đề xuất của anh ấy rất thực tế.
His suggestion is very realistic.
她的观点很现实。
tā de guāndiǎn hěn xiànshí.
≈HSK5
Quan điểm của cô ấy rất thực tế.
Her views are very realistic.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分