WinHSK

理智

HSK7-9n, adj
0 · Lv.1
lǐzhì

lý trí

漢越 lí trí

例句

Câu ví dụ
免费例句

理智告诉我不要冲动。

Lǐzhì gàosu wǒ bùyào chōngdòng.

HSK5

Lý trí bảo tôi đừng hành động bốc đồng.

Reason tells me not to act impulsively.

理智让她做出了正确的选择。

Lǐzhì ràng tā zuò chū le zhèngquè de xuǎnzé.

HSK5

Lý trí giúp cô ấy đưa ra quyết định đúng đắn.

Reason helped her make the right choice.

她在危机中很理智。

Tā zài wēijī zhōng hěn lǐzhì.

HSK5

Cô ấy rất tỉnh táo trong tình huống khẩn cấp.

She is very rational in a crisis.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan