甚至
HSK4conjthậm chí; ngay cả; đến nỗi; hơn nữa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 连词,提出突出的事例 (有更进一层的意思) 也说甚至于或甚而至于
- 强调突出的事例,后面常与“都”“也”配合
thậm chí; ngay cả; đến nỗi; hơn nữa
连词,提出突出的事例 (有更进一层的意思) 也说甚至于或甚而至于
事情很难,甚至做不了。
Shìqíng hěn nán, shènzhì zuò bù liǎo.
Việc này rất khó, thậm chí không làm nổi.
The task is so difficult that it can't even be done.
风很大,甚至把树都吹倒了。
Fēng hěn dà, shènzhì bǎ shù dōu chuī dǎo le.
Gió rất mạnh, thậm chí thổi đổ cả cây.
The wind was so strong that it even blew down trees.
thậm chí; ngay cả; đến mức
强调突出的事例,后面常与“都”“也”配合
他忙得甚至好几个晚上没睡觉。
Tā máng de shènzhì hǎo jǐ gè wǎnshang méi shuìjiào.
Anh ấy bận đến mức thậm chí mấy đêm liền không ngủ.
He was so busy that he didn't sleep for several nights.
他紧张得甚至手心都出汗了。
Tā jǐnzhāng de shènzhì shǒuxīn dōu chūhàn le.
Anh ấy lo lắng đến mức lòng bàn tay đổ mồ hôi.
He was so nervous that even his palms were sweating.