拼
甜头
HSK7-9n 0 · Lv.1
tiántou
vị ngọt; vị ngon ngọt
good; benefit (as an inducement)
漢越 điềm đầu
例句
Câu ví dụ免费例句
他为了甜头不择手段。
Tā wèile tiántou bùzé shǒuduàn.
≈HSK6
Anh ta theo đuổi lợi lộc bằng mọi cách.
He will stop at nothing to gain benefits.
这个方法有不少甜头。
Zhège fāngfǎ yǒu bù shǎo tiántou.
≈HSK6
Phương pháp này có nhiều lợi ích.
This method has many benefits.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分