生疏
HSK7-9adjmới lạ; lạ lẫm; xa lạ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 没有接触过或很少接触的
- 因长期不用而不熟练
- 疏远;不亲近
mới lạ; lạ lẫm; xa lạ
没有接触过或很少接触的
他对这门语言很生疏。
Tā duì zhè mén yǔyán hěn shēngshū.
Anh ấy rất lạ lẫm với ngôn ngữ này.
He is very unfamiliar with this language.
我对新环境有点生疏。
Wǒ duì xīn huánjìng yǒudiǎn shēngshū.
Tôi cảm thấy môi trường mới hơi lạ.
I feel a bit unfamiliar with the new environment.
không thạo; không quen tay; ngượng
因长期不用而不熟练
他对电脑操作已经生疏了。
Tā duì diànnǎo cāozuò yǐjīng shēngshū le.
Anh ấy đã không còn thạo thao tác máy tính nữa.
He has become rusty at computer operations.
他打字显得很生疏了。
Tā dǎzì xiǎnde hěn shēngshū le.
Anh ấy gõ phím trông rất vụng về.
He seems very rusty at typing.
xa lạ; không thân; hờ hững; lạnh nhạt
疏远;不亲近
我们之间渐渐变得生疏了。
Wǒmen zhījiān jiànjiàn biàn dé shēngshū le.
Chúng tôi dần dần trở nên xa lạ với nhau.
We have gradually become distant from each other.
他们的感情渐渐生疏了。
Tāmen de gǎnqíng jiànjiàn shēngshū le.
Tình cảm của họ dần trở nên xa cách.
Their feelings gradually became distant.