WinHSK

生疏

HSK7-9adj
0 · Lv.1
shēngshū

mới lạ; lạ lẫm; xa lạ

漢越 sinh sơ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 没有接触过或很少接触的
  2. 因长期不用而不熟练
  3. 疏远;不亲近
义项 adjHSK7-9

mới lạ; lạ lẫm; xa lạ

没有接触过或很少接触的

免费例句

他对这门语言很生疏。

Tā duì zhè mén yǔyán hěn shēngshū.

HSK5

Anh ấy rất lạ lẫm với ngôn ngữ này.

He is very unfamiliar with this language.

我对新环境有点生疏。

Wǒ duì xīn huánjìng yǒudiǎn shēngshū.

HSK5

Tôi cảm thấy môi trường mới hơi lạ.

I feel a bit unfamiliar with the new environment.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

không thạo; không quen tay; ngượng

因长期不用而不熟练

免费例句

他对电脑操作已经生疏了。

Tā duì diànnǎo cāozuò yǐjīng shēngshū le.

HSK5

Anh ấy đã không còn thạo thao tác máy tính nữa.

He has become rusty at computer operations.

他打字显得很生疏了。

Tā dǎzì xiǎnde hěn shēngshū le.

HSK6

Anh ấy gõ phím trông rất vụng về.

He seems very rusty at typing.

义项 adjHSK7-9

xa lạ; không thân; hờ hững; lạnh nhạt

疏远;不亲近

免费例句

我们之间渐渐变得生疏了。

Wǒmen zhījiān jiànjiàn biàn dé shēngshū le.

HSK5

Chúng tôi dần dần trở nên xa lạ với nhau.

We have gradually become distant from each other.

他们的感情渐渐生疏了。

Tāmen de gǎnqíng jiànjiàn shēngshū le.

HSK6

Tình cảm của họ dần trở nên xa cách.

Their feelings gradually became distant.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50