拼
用处
HSK6n 0 · Lv.1
yòngchù
tác dụng; công dụng
漢越 dụng xứ
例句
Câu ví dụ免费例句
不同的工具有不同的用处。
Bùtóng de gōngjù yǒu bùtóng de yòngchù.
≈HSK4
Công cụ khác nhau thì công dụng khác nhau.
Different tools have different uses.
书的用处是提供知识。
Shū de yòngchu shì tígōng zhīshi.
≈HSK4
Công dụng của sách là cung cấp kiến thức.
The use of books is to provide knowledge.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分