拼
电钮
HSK7-9n 0 · Lv.1
diànniǔ
công tắc; nút điện
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分有按下、扳动和转动等几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成
等级
义项 ①n≈HSK7-9
công tắc; nút điện
电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分有按下、扳动和转动等几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成
免费例句
只要一按电钮,机器就会开动。
Zhǐyào yī àn diànniǔ, jīqì jiù huì kāidòng.
≈HSK5
Chỉ cần nhấn vào nút điện, máy sẽ bắt đầu hoạt động.
As soon as you press the button, the machine will start.
这个电钮接通电流。
Zhège diànniǔ jiētōng diànliú.
≈HSK6
Cái nút điện này kết nối dòng điện.
This button connects the current.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分