WinHSK

男孩

HSK1n
0 · Lv.1
nánhái

cậu bé; bé trai

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 小伙子
义项 nHSK1

cậu bé; bé trai

小伙子

免费例句

男孩们喜欢踢足球。

Nánhái men xǐhuān tī zúqiú.

HSK2

Các cậu bé thích đá bóng.

Boys like to play football.

这个男孩很聪明。

Zhège nánhái hěn cōngmíng.

HSK3

Cậu bé này rất thông minh.

This boy is very smart.

那个男孩正在读书。

Nà gè nán hái zhèng zài dú shū.

HSK3

Bé trai đó đang đọc sách.

That boy is reading a book.

女儿旁边的床位,有个比女儿大两三岁的男孩,已经住院半个多月了。

HSK5

从父亲身上,男孩学习如何举手投足、如何待人接物、如何关爱女性。

HSK6

有个国王没有儿子,他打算从全国选一个男孩做王子。

HSK1

于是给每个男孩一棵种子,看谁种的花最漂亮就选谁做王子。

HSK1

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员