拼
畅快
HSK6adj 0 · Lv.1
chànɡkuài
vui sướng; dễ chịu; thoải mái; hể hả; ấm cúng
漢越 sướng khoái
例句
Câu ví dụ免费例句
儿童节这天我们玩得非常畅快。
Értóngjié zhè tiān wǒmen wán de fēicháng chàngkuài.
≈HSK5
Ngày Quốc tế Thiếu nhi hôm đó chúng tôi chơi rất vui vẻ.
On Children's Day, we had a very enjoyable time.
他终于畅快地笑了。
Tā zhōngyú chàngkuài de xiào le.
≈HSK6
Cuối cùng anh ấy cũng cười một cách thoải mái.
He finally laughed heartily.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分