拼
疏导
HSK7-9v 0 · Lv.1
shūdǎo
khai thông; khơi thông (sông ngòi)
direct; guide 在某人 疏导 下 under sb's guidance 疏导 交通 clear the road of traffic jams; relieve traffic congestions
漢越 sơ đạo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 开通壅塞的水道,使水流畅通
- 泛指引导使畅通
等级
义项 ①v≈HSK7-9
khai thông; khơi thông (sông ngòi)
开通壅塞的水道,使水流畅通
免费例句
他采用了疏导的办法治水。
Tā cǎiyòng le shūdǎo de bànfǎ zhì shuǐ.
≈HSK6
Anh ấy đã dùng cách khơi thông để trị thuỷ.
He used the method of dredging to control the flood.
这条河需要人来疏导。
Zhè tiáo hé xūyào rén lái shūdǎo.
≈HSK6
Dòng sông này cần có người đến khai thông.
This river needs to be dredged.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
làm thông; đả thông; khơi thông
泛指引导使畅通
免费例句
他疏导了学生的思想。
Tā shūdǎo le xuéshēng de sīxiǎng.
≈HSK6
Anh ấy đã khơi thông tư tưởng cho học sinh.
He guided the students' thoughts.
疏导交通可以减少拥堵。
Shūdǎo jiāotōng kěyǐ jiǎnshǎo yōngdǔ.
≈HSK6
Phân luồng giao thông có thể giảm tắc nghẽn.
Diverting traffic can reduce congestion.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分