拼
疾病
HSK5n 0 · Lv.1
jíbìng
bệnh; bệnh tật; đau ốm; chứng tật
漢越 tật bệnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 病 (总称)
等级
义项 ①n≈HSK5
bệnh; bệnh tật; đau ốm; chứng tật
病 (总称)
免费例句
她为了治好病而努力。
Tā wèile zhì hǎo bìng ér nǔlì.
≈HSK4
Cô ấy nỗ lực để chữa khỏi bệnh.
She works hard to cure her illness.
预防疾病比治疗更重要。
Yùfáng jíbìng bǐ zhìliáo gèng zhòngyào.
≈HSK4
Phòng bệnh quan trọng hơn chữa bệnh.
Preventing disease is more important than treating it.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分