WinHSK

病毒

HSK6n
0 · Lv.1
bìngdú

virus; mầm độc; vi-rút; siêu vi trùng

漢越 bệnh độc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比病菌更小;多用电子显微镜才能看见的病原体
  2. 一种恶意程序;能够在计算机系统或网络中自我复制;传播并可能破坏数据;影响系统功能或窃取信息
义项 nHSK6

virus; mầm độc; vi-rút; siêu vi trùng

比病菌更小;多用电子显微镜才能看见的病原体

免费例句

这种病毒会要人的命。

Zhè zhǒng bìngdú huì yào rén de mìng.

HSK4

Loại virus này có thể lấy mạng người.

This kind of virus can kill people.

现在有一种病毒感染。

Xiànzài yǒu yī zhǒng bìngdú gǎnrǎn.

HSK4

Có một bệnh nhiễm vi-rút.

There is a viral infection going around now.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

virus (máy tính)

一种恶意程序;能够在计算机系统或网络中自我复制;传播并可能破坏数据;影响系统功能或窃取信息

免费例句

我的电脑突然中了病毒。

Wǒ de diànnǎo tūrán zhòng le bìngdú.

HSK5

Máy tính của tôi tự nhiên bị nhiễm virus.

My computer suddenly got a virus.

病毒攻击导致了数据丢失。

Bìngdú gōngjī dǎozhì le shùjù diūshī.

HSK5

Cuộc tấn công của virus đã gây mất dữ liệu.

The virus attack caused data loss.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。