拼
痛快
HSK6adj 0 · Lv.1
tòngkuài
vui vẻ; vui sướng; thoải mái; sảng khoái
happy; joyful; delighted
漢越 thống khoái
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 舒畅;高兴。
- 尽情;尽兴。
- 直爽;爽快。
等级
义项 ①adj≈HSK6
vui vẻ; vui sướng; thoải mái; sảng khoái
舒畅;高兴。
免费例句
要玩儿就玩儿个痛快,别总想工作。
≈HSK4
孩子们玩得很痛快。
Háizimen wán de hěn tòngkuai.
≈HSK5
Bọn trẻ chơi rất vui vẻ.
The children had a great time playing.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
thỏa sức; tận hứng
尽情;尽兴。
免费例句
他痛快地吃了一顿饭。
Tā tòngkuài de chī le yī dùn fàn.
≈HSK5
Anh ấy ăn một bữa thật thoải mái.
He ate a meal to his heart's content.
她痛快地唱了几首歌。
Tā tòngkuài de chàng le jǐ shǒu gē.
≈HSK5
Cô ấy hát thỏa thích vài bài hát.
She sang a few songs to her heart's content.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③adj≈HSK6
thẳng thắn; ngay thẳng; dứt khoát; thoải mái
直爽;爽快。
免费例句
他很痛快地答应了。
Tā hěn tòngkuài de dāyìng le.
≈HSK5
Anh ấy đã đồng ý một cách rất thoải mái.
He agreed very readily.
她办事特别痛快。
Tā bànshì tèbié tòngkuai.
≈HSK5
Cô ấy làm việc rất dứt khoát.
She handles things very straightforwardly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分