WinHSK

痤疮

HSK1n
0 · Lv.1
cuóchuāng

mụn; mụn trứng cá

acne 红斑 痤疮 acne rosacea [ 相关词条 ] 痤疮炎 [名] acnitis

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 皮肤病,多生在青年人的面部,有时也生在胸、背、肩等部位通常是圆锥形的小红疙瘩,有的有黑头多由皮脂腺分泌过 多、消化不良、便秘等引起通称粉刺
义项 nHSK1

mụn; mụn trứng cá

皮肤病,多生在青年人的面部,有时也生在胸、背、肩等部位通常是圆锥形的小红疙瘩,有的有黑头多由皮脂腺分泌过 多、消化不良、便秘等引起通称粉刺

免费例句

他脸上长了痤疮。

Tā liǎn shàng zhǎngle cuóchuāng.

HSK6

Anh ấy bị mụn trứng cá trên mặt.

He has acne on his face.

痤疮多见于青春期。

Cuóchuāng duō jiàn yú qīngchūnqī.

HSK6

Mụn trứng cá thường xuất hiện ở tuổi dậy thì.

Acne is common during puberty.

适当护肤能减少痤疮。

Shìdàng hùfū néng jiǎnshǎo cuóchuāng.

HSK6

Chăm sóc da đúng cách có thể giảm mụn.

Proper skincare can reduce acne.

适当护肤能减少痤疮。

shì dàng hù fū néng jiǎn shǎo cuó chuāng.

HSK6

Chăm sóc da đúng cách có thể giảm mụn.

Proper skincare can reduce acne.

他脸上长了痤疮。

Tā liǎn shàng zhǎng le cuóchuāng.

HSK7-9

Anh ấy bị mụn trứng cá trên mặt.

He has acne on his face.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50