WinHSK

痴情

HSK7-9adj, n
0 · Lv.1
chīqíng

tình si; mối tình si

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 痴心的爱情
  2. 多情达到痴迷的程度
义项 nHSK7-9

tình si; mối tình si

痴心的爱情

免费例句

痴情常常带来痛苦。

Chīqíng chángcháng dài lái tòngkǔ.

HSK6

Mối tình si thường mang đến đau khổ.

Blind devotion often brings pain.

痴情让他失去理智。

Chīqíng ràng tā shīqù lǐzhì.

HSK6

Mối tình si khiến anh ấy mất lý trí.

His infatuation made him lose his reason.

义项 adjHSK7-9

si tình; cuồng dại; mê đắm; phải lòng; mê tít; luỵ tình

多情达到痴迷的程度

免费例句

他们爱得很痴情。

Tāmen ài de hěn chīqíng.

HSK6

Tình yêu của họ rất cuồng dại.

They love each other with deep infatuation.

他是一个很痴情的人。

Tā shì yīgè hěn chīqíng de rén.

HSK6

Anh ấy là một người rất si tình.

He is a very devoted person in love.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50