拼
瘦小
HSK3adj 0 · Lv.1
shòuxiǎo
bé gầy; gầy đét; gầy loắt choắt; ngẳng; choắt; chẽn; gầy bé; khẳng khiu
thin and small 瘦小 的男子汉 man of spare frame 身材 瘦小 be slight of figure
漢越 sấu tiểu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容身体瘦,个儿小
- 瘦小是指身体瘦弱且体型较小的状态。
等级
义项 ①adj≈HSK3
bé gầy; gầy đét; gầy loắt choắt; ngẳng; choắt; chẽn; gầy bé; khẳng khiu
形容身体瘦,个儿小
免费例句
这个瘦小软弱的孩子成了全班嘲笑的对象。
zhège shòuxiǎo ruǎnruò de háizi chéngle quánbān cháoxiào de duìxiàng.
≈HSK5
Đứa trẻ nhỏ gầy yếu này trở thành đối tượng bị cả lớp chế giễu.
This thin, weak child became the object of ridicule for the whole class.
等身体终于变得和刚进来时一样瘦小,它又从那个小洞钻了出去。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK3
bé bỏng; Gầy gò; nhỏ bé
瘦小是指身体瘦弱且体型较小的状态。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分