WinHSK

瘦弱

HSK5adj
0 · Lv.1
shòuruò

nhom; ròm; còm; gầy yếu; ốm yếu; gầy ốm

emaciated; thin and weak 身体 瘦弱 weak health

漢越 sấu nhược

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 肌肉不丰满,软弱无力
义项 adjHSK5

nhom; ròm; còm; gầy yếu; ốm yếu; gầy ốm

肌肉不丰满,软弱无力

免费例句

他瘦弱的身体让人心疼。

Tā shòuruò de shēntǐ ràng rén xīnténg.

HSK5

Cơ thể gầy yếu của anh ấy làm người khác đau lòng.

His frail body makes people feel sorry for him.

她因为瘦弱,常常生病。

Tā yīnwèi shòuruò, chángcháng shēngbìng.

HSK5

Cô ấy vì gầy yếu nên thường xuyên bị ốm.

Because she is thin and weak, she often gets sick.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan