拼
瘫痪
HSK7-9v 0 · Lv.1
tānhuàn
liệt; bại liệt
漢越 than hoán
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于神经机能发生障碍,身体的一部分完全或不完全地丧失运动的能力可分为面滩、单瘫、偏瘫、截瘫、四肢瘫等
- 比喻机构涣散,不能正常进行工作
等级
义项 ①v≈HSK7-9
liệt; bại liệt
由于神经机能发生障碍,身体的一部分完全或不完全地丧失运动的能力可分为面滩、单瘫、偏瘫、截瘫、四肢瘫等
免费例句
事故后,他的双腿瘫痪了。
shìgù hòu, tā de shuāngtuǐ tānhuàn le.
≈HSK6
Sau vụ tai nạn, đôi chân của anh ấy bị liệt.
After the accident, both of his legs were paralyzed.
她从腰部以下瘫痪。
Tā cóng yāobù yǐxià tānhuàn.
≈HSK6
Cô ấy bị liệt từ thắt lưng trở xuống.
She is paralyzed from the waist down.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
tê liệt; ngừng trệ; ngưng trệ; đình trệ
比喻机构涣散,不能正常进行工作
免费例句
网络瘫痪了一个多小时。
wǎngluò tānhuàn le yī gè duō xiǎoshí.
≈HSK6
Mạng đã bị tê liệt hơn một tiếng đồng hồ.
The network was down for over an hour.
这场雪灾让交通瘫痪了。
Zhè chǎng xuězāi ràng jiāotōng tānhuàn le.
≈HSK6
Trận bão tuyết này đã làm tê liệt giao thông.
This snowstorm paralyzed the traffic.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分