拼
癫痫
HSK1n 0 · Lv.1
diānxián
bệnh động kinh
epilepsy; epilepsia 癫痫 发作 have/suffer an epileptic seizure/attack [ 相关词条 ] 癫痫病患者 [名] epileptic 癫痫后期 [名] post-epileptic stage 癫痫先兆 [名] epileptic aura 癫痫性痴呆 [名] epileptic dementia 癫痫学 [名] epileptology
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
癫痫患者应该定期去医院检查。
Diānxián huànzhě yīnggāi dìngqī qù yīyuàn jiǎnchá.
≈HSK6
Bệnh nhân động kinh nên đi kiểm tra định kỳ tại bệnh viện.
Epilepsy patients should go to the hospital for regular check-ups.
癫痫病人需要家人的关心和支持。
Diānxián bìngrén xūyào jiārén de guānxīn hé zhīchí.
≈HSK6
Bệnh nhân động kinh cần sự quan tâm và hỗ trợ từ gia đình.
Epilepsy patients need the care and support of their families.
这个人是不是有羊痫风?
Zhège rén shì bú shì yǒu yángxiánfēng?
≈HSK6
Người này có bị bệnh động kinh không?
Does this person have epilepsy?
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分