WinHSK

白领

HSK6n
0 · Lv.1
báilǐng

dân văn phòng; người lao động trí óc

white collar 小 白领 young white collar [ 相关词条 ] 白领阶层 [名] white-collar class

漢越 bạch lĩnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指以脑力劳动为主的职员。他们工作时穿着整齐,衣领洁白,故称。目前我国多用来指在企业从事管理、技术工作,收入较高的人。
义项 nHSK6

dân văn phòng; người lao động trí óc

指以脑力劳动为主的职员。他们工作时穿着整齐,衣领洁白,故称。目前我国多用来指在企业从事管理、技术工作,收入较高的人。

免费例句

他是一名典型的白领。

Tā shì yī míng diǎnxíng de báilǐng.

HSK5

Anh ấy là một dân văn phòng điển hình.

He is a typical white-collar worker.

白领的生活方式很忙碌。

Báilǐng de shēnghuó fāngshì hěn mánglù.

HSK5

Cuộc sống của dân văn phòng rất bận rộn.

The lifestyle of white-collar workers is very busy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。