盈亏
HSK7-9vtròn và khuyết (mặt trăng)
wax and wane 月亮每个月 盈亏
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指月圆和月缺
- 盈利或亏本
tròn và khuyết (mặt trăng)
指月圆和月缺
古人通过月亮的盈亏来判断时间。
gǔrén tōngguò yuèliang de yíngkuī lái pànduàn shíjiān.
Người xưa dựa vào sự tròn khuyết của mặt trăng để tính thời gian.
Ancient people judged time by the waxing and waning of the moon.
各负盈亏是合作的基础。
Gè fù yíngkuī shì hézuò de jīchǔ.
Được ăn lỗ chịu là nền tảng của hợp tác.
Each party bearing its own profits and losses is the foundation of cooperation.
lãi lỗ; lời lỗ
盈利或亏本
他每天都关注股票的盈亏。
tā měitiān dōu guānzhù gǔpiào de yíngkuī.
Anh ấy theo dõi lãi lỗ của cổ phiếu mỗi ngày.
He follows the gains and losses of stocks every day.
这次投资盈亏难以预测。
zhè cì tóuzī yíngkuī nányǐ yùcè.
Lãi lỗ của khoản đầu tư này khó dự đoán.
The profit and loss of this investment are hard to predict.