WinHSK

盎然

HSK1adj
0 · Lv.1
ànɡrán

dạt dào; dồi dào; tràn đầy; tràn trề; chan chứa; tràn ngập

漢越 áng nhiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容气氛、趣味等洋溢的样子
义项 adjHSK1

dạt dào; dồi dào; tràn đầy; tràn trề; chan chứa; tràn ngập

形容气氛、趣味等洋溢的样子

免费例句

这幅画作充满了盎然生机。

Zhè fú huàzuò chōngmǎn le àngrán shēngjī.

HSK6

Bức tranh này tràn đầy sức sống.

This painting is full of vitality.

他的演讲引人入胜,趣味盎然。

tā de yǎnjiǎng yǐnrénrùshèng, qùwèi àngrán.

HSK6

Bài diễn thuyết của anh ấy lôi cuốn, đầy thú vị.

His speech was fascinating and full of interest.

槐柏两树,枝繁叶茂,青黛交映,情趣盎然。

HSK6

森林里处处生机盎然。

sēnlín lǐ chùchù shēngjī àngrán.

HSK6

Trong rừng khắp nơi đều tràn đầy sức sống.

The forest is full of vitality everywhere.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员