拼
盎然
HSK1adj 0 · Lv.1
ànɡrán
dạt dào; dồi dào; tràn đầy; tràn trề; chan chứa; tràn ngập
漢越 áng nhiên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容气氛、趣味等洋溢的样子
等级
义项 ①adj≈HSK1
dạt dào; dồi dào; tràn đầy; tràn trề; chan chứa; tràn ngập
形容气氛、趣味等洋溢的样子
免费例句
这幅画作充满了盎然生机。
Zhè fú huàzuò chōngmǎn le àngrán shēngjī.
≈HSK6
Bức tranh này tràn đầy sức sống.
This painting is full of vitality.
他的演讲引人入胜,趣味盎然。
tā de yǎnjiǎng yǐnrénrùshèng, qùwèi àngrán.
≈HSK6
Bài diễn thuyết của anh ấy lôi cuốn, đầy thú vị.
His speech was fascinating and full of interest.
槐柏两树,枝繁叶茂,青黛交映,情趣盎然。
≈HSK6
森林里处处生机盎然。
sēnlín lǐ chùchù shēngjī àngrán.
≈HSK6
Trong rừng khắp nơi đều tràn đầy sức sống.
The forest is full of vitality everywhere.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分