拼
盗贼
HSK7-9n 0 · Lv.1
dàozéi
đạo tặc; bọn trộm cướp; bọn trộm cắp
robbers; bandits; thieves
漢越 đạo tặc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 强盗和小偷 (总称); 干坏事的人
等级
义项 ①n≈HSK7-9
đạo tặc; bọn trộm cướp; bọn trộm cắp
强盗和小偷 (总称); 干坏事的人
免费例句
盗贼偷走了所有的钱。
Dàozéi tōuzǒu le suǒyǒu de qián.
≈HSK5
Bọn trộm đã lấy hết tiền.
The thieves stole all the money.
盗贼在街角等候时机。
Dàozéi zài jiējiǎo děnghòu shíjī.
≈HSK6
Bọn trộm đợi cơ hội ở góc phố.
The thieves are waiting for an opportunity at the street corner.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分