拼
目睹
HSK7-9v 0 · Lv.1
mùdǔ
mắt thấy; chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến
漢越 mục đổ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 亲眼看到
等级
义项 ①v≈HSK7-9
mắt thấy; chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến
亲眼看到
免费例句
她目睹了事情的整个经过。
Tā mùdǔ le shìqíng de zhěnggè jīngguò.
≈HSK5
Cô ấy tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình của sự việc.
She witnessed the entire process of the incident.
他目睹了一场激烈的比赛。
tā mù dǔ le yī chǎng jī liè de bǐ sài
≈HSK6
Anh ấy tận mắt chứng kiến một trận đấu kịch liệt.
He witnessed a fierce competition.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分