拼
盲从
HSK6v 0 · Lv.1
mánɡcónɡ
hùa theo; theo bừa; a dua
漢越 manh tòng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不问是非地附和别人;盲目随从
等级
义项 ①v≈HSK6
hùa theo; theo bừa; a dua
不问是非地附和别人;盲目随从
免费例句
不要盲从,要有自己的判断。
bù yào máng cóng, yào yǒu zì jǐ de pàn duàn
≈HSK6
Đừng a dua, phải có chính kiến của riêng mình.
Don't blindly follow others; have your own judgment.
他从不盲从,总是独立思考。
Tā cóng bù mángcóng, zǒngshì dúlì sīkǎo.
≈HSK6
Anh ấy không bao giờ mù quáng nghe theo, luôn suy nghĩ độc lập.
He never blindly follows others; he always thinks independently.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分