拼
相中
HSK3v 0 · Lv.1
xiāngzhòng
nhìn trúng; để ý đến
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 看过后觉得满意
等级
义项 ①v≈HSK3
nhìn trúng; để ý đến
看过后觉得满意
免费例句
他相中我女儿了。
Tā xiāngzhòng wǒ nǚ'ér le.
≈HSK5
Anh ta đã để ý tới con gái tôi rồi.
He has taken a fancy to my daughter.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分