拼
相仿
HSK5adj 0 · Lv.1
xiānɡfǎnɡ
xấp xỉ; gần bằng; tương đương
similar; comparable; akin; alike; analogous; compatible; congruous; parallel; resembling; uniform 颜色 相仿 be similar in colour 年龄 相仿 be almost of the same age 能力 相仿 be more or less equal in ability 大小 相仿 be comparable in size (to)
漢越 tướng phỏng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大致相同;相差不多
等级
义项 ①adj≈HSK5
xấp xỉ; gần bằng; tương đương
大致相同;相差不多
免费例句
她和姐姐外貌相仿。
Tā hé jiějie wàimào xiāngfǎng.
≈HSK6
Cô ấy và chị có ngoại hình khá giống nhau.
She and her sister look quite similar.
这两件衣服颜色相仿。
zhè liǎng jiàn yī fu yán sè xiāng fǎng
≈HSK6
Hai bộ đồ này màu sắc tương tự nhau.
These two pieces of clothing are similar in color.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分