相反
HSK4adj, conjtương phản; đối lập; trái ngược nhau
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物的两个方面互相矛盾;互相排斥
- 用在下文句首或句中;表示跟上文所说的意思相矛盾
tương phản; đối lập; trái ngược nhau
事物的两个方面互相矛盾;互相排斥
理论与实践有时相反。
Lǐlùn yǔ shíjiàn yǒushí xiāngfǎn.
Lý thuyết và thực hành đôi khi trái ngược nhau.
Theory and practice are sometimes opposite.
结果和预期完全相反。
Jiéguǒ hé yùqī wánquán xiāngfǎn.
Kết quả hoàn toàn trái ngược với dự đoán.
The result was completely opposite to expectations.
trái lại; ngược lại (dùng ở đầu câu sau hoặc giữa câu biểu thị sự mâu thuẫn với câu trên)
用在下文句首或句中;表示跟上文所说的意思相矛盾
他很高,相反,我却很矮。
Tā hěn gāo, xiāngfǎn, wǒ què hěn ǎi.
Anh ấy rất cao, trái lại, tôi lại rất thấp.
He is very tall; on the contrary, I am very short.
他没有生气,相反非常高兴。
Tā méiyǒu shēngqì, xiāngfǎn fēicháng gāoxìng.
Anh ấy không tức giận, trái lại rất vui vẻ.
He wasn't angry; on the contrary, he was very happy.