拼
相貌
HSK7-9n 0 · Lv.1
xiàngmào
tướng mạo; dung mạo; mặt mày; gương mặt
漢越 tướng mạo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人的面部长的样子;容貌
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tướng mạo; dung mạo; mặt mày; gương mặt
人的面部长的样子;容貌
免费例句
她的相貌和母亲很像。
Tā de xiàngmào hé mǔqīn hěn xiàng.
≈HSK5
Gương mặt của cô ấy rất giống mẹ.
Her appearance is very similar to her mother's.
我不喜欢他的相貌。
Wǒ bù xǐhuān tā de xiàngmào.
≈HSK5
Tôi không thích tướng mạo của hắn.
I don't like his appearance.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分