WinHSK

省事

HSK7-9v
0 · Lv.1
shěngshì

bớt việc; giảm bớt thủ tục

漢越 tỉnh sự

例句

Câu ví dụ
免费例句

他在想办法省事。

Tā zài xiǎng bànfǎ shěng shì.

HSK5

Anh ấy đang nghĩ cách để đỡ tốn công.

He is trying to find a way to save trouble.

这样做可以省事。

Zhèyàng zuò kěyǐ shěng shì.

HSK5

Làm như vậy có thể tiết kiệm công sức.

Doing it this way can save trouble.

直接打电话更省事。

Zhíjiē dǎ diànhuà gèng shěngshì.

HSK5

Gọi điện trực tiếp bớt phiền hơn.

It's more convenient to just call directly.

这个程序非常省事。

Zhège chéngxù fēicháng shěng shì.

HSK5

Chương trình này rất tiện lợi.

This program is very convenient.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan