WinHSK

眉目

HSK6n
0 · Lv.1
méimù

mặt mày; khuôn mặt; mặt mũi

漢越 mi mục

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 眉毛和眼睛,泛指容貌
  2. (文章、文字的) 纲要;条理
义项 nHSK6

mặt mày; khuôn mặt; mặt mũi

眉毛和眼睛,泛指容貌

免费例句

姐姐长得眉目清秀。

Jiějie zhǎng de méimù qīngxiù.

HSK6

Chị gái tôi có khuôn mặt thanh tú.

My elder sister has delicate features.

这个孩子眉目清秀。

Zhège háizi méimù qīngxiù.

HSK6

Đứa trẻ này mặt mày thanh tú.

This child has delicate features.

义项 nHSK6

điểm cốt yếu (văn chương)

(文章、文字的) 纲要;条理

免费例句

文章虽长,但眉目清楚。

wénzhāng suī cháng, dàn méimù qīngchu.

HSK6

Bài viết dù dài, nhưng mạch lạc rõ ràng.

Although the article is long, it is clear and well-organized.

这篇文章眉目不清。

Zhè piān wénzhāng méimù bù qīng.

HSK6

Bài viết này điểm cốt yếu không rõ ràng.

This article is not clear in its main points.