WinHSK

眉眼

HSK6n
0 · Lv.1
méiyǎn

mặt mày; mặt mũi; dung mạo; ánh mắt đôi mày

漢越 mi nhãn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 眉毛和眼睛,泛指容貌
义项 nHSK6

mặt mày; mặt mũi; dung mạo; ánh mắt đôi mày

眉毛和眼睛,泛指容貌

免费例句

孩子的眉眼真像她妈妈。

háizi de méiyǎn zhēn xiàng tā māma.

HSK5

Nét mặt của đứa trẻ trông thật giống mẹ nó.

The child's features really resemble her mother's.

小姑娘眉眼长得很俊。

Xiǎo gūniang méiyǎn zhǎng de hěn jùn.

HSK6

Cô gái nhỏ mặt mày thanh tú.

The little girl has very pretty features.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50