拼
看待
HSK6v 0 · Lv.1
kàndài
đối đãi; tiếp đãi; cư xử; đối xử; coi
漢越 khán đãi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对待
- (对人或事)持某种态度或看法。
等级
义项 ①v≈HSK6
đối đãi; tiếp đãi; cư xử; đối xử; coi
对待
免费例句
把他当亲兄弟看待。
Bǎ tā dāng qīn xiōngdì kàndài.
≈HSK4
Đối đãi với anh ấy như anh em ruột.
Treat him like a brother.
刚开始,老师为什么给他一把椅子?37.一个礼拜后,老师是怎么做的?38.他后来是如何看待那把椅子的?38.他后来是如何看待那把椅子的?39.第39到41题,是根据下面一段话。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
nhìn nhận; cách nhìn; quan điểm
(对人或事)持某种态度或看法。
免费例句
不知该怎样看待这件事。
Bù zhī gāi zěnyàng kàndài zhè jiàn shì.
≈HSK4
Không biết phải nhìn nhận chuyện này thế nào.
I don't know how to view this matter.
你是如何看待这个问题的?
Nǐ shì rúhé kàndài zhè ge wèntí de?
≈HSK5
Bạn có cái nhìn ra sao về vấn đề này?
How do you view this issue?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分