WinHSK

看来

HSK3v
0 · Lv.1
kànlái

xem chừng; có vẻ; có vẻ như; xem ra thì (người nói đánh giá, phán đoán dựa trên tình hình thực tế)

漢越 khán lai

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指粗略地判断;表示经观察而作出判断
  2. 表示说话人对情况的大概估计(多在句子中充当插入成分)
义项 advHSK3

xem chừng; có vẻ; có vẻ như; xem ra thì (người nói đánh giá, phán đoán dựa trên tình hình thực tế)

指粗略地判断;表示经观察而作出判断

免费例句

看来我是应该多锻炼锻炼了。

HSK3

虽然太阳比月亮大得多,但是在我们看来,它们几乎一样大,这是因为月亮离我们近,太阳离我们远。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

theo cách nhìn của; theo góc nhìn của; theo quan điểm của

表示说话人对情况的大概估计(多在句子中充当插入成分)

免费例句

看来今天会下雨。

Kànlái jīntiān huì xià yǔ.

HSK4

Xem ra hôm nay trời sẽ mưa.

It looks like it will rain today.

看来他也不错。

Kànlái tā yě bùcuò.

HSK4

Xem ra anh ấy cũng không tệ.

It seems he is not bad either.