拼
真正
HSK4adj, adv 0 · Lv.1
zhēnzhèng
thực sự; thật sự
漢越 chân chính
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示对行为或状况的肯定,相当于“确实”
- 实质跟名义完全相符
等级
义项 ①adv≈HSK4
thực sự; thật sự
表示对行为或状况的肯定,相当于“确实”
免费例句
没有人见过真正的龙。
Méiyǒu rén jiàn guò zhēnzhèng de lóng.
≈HSK3
Chưa có ai từng nhìn thấy rồng thật.
No one has ever seen a real dragon.
怎么才能真正解决问题?
Zěnme cáinéng zhēnzhèng jiějué wèntí?
≈HSK4
Làm thế nào để có thể thực sự giải quyết được vấn đề?
How can we truly solve the problem?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
chân chính; thật sự; thực thụ
实质跟名义完全相符
免费例句
他们是真正的伙伴。
Tāmen shì zhēnzhèng de huǒbàn.
≈HSK4
Họ là những người đồng đội đích thực.
They are true partners.
她是真正的领导者。
Tā shì zhēn zhèng de lǐng dǎo zhě.
≈HSK4
Cô ấy là một nhà lãnh đạo thực thụ.
She is a true leader.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分