WinHSK

眩晕

HSK1v
0 · Lv.1
xuànyùn

hoa mắt; chóng mặt; choáng váng

feel dizzy/giddy

漢越 huyễn vựng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 感觉到本身或周围的东西旋转,多由内耳、小脑等功能障碍引起
义项 vHSK1

hoa mắt; chóng mặt; choáng váng

感觉到本身或周围的东西旋转,多由内耳、小脑等功能障碍引起

免费例句

他突然感到眩晕。

tā tūrán gǎndào xuànyūn.

HSK6

Anh ấy đột nhiên cảm thấy chóng mặt.

He suddenly felt dizzy.

我早上起床就感到眩晕。

Wǒ zǎoshang qǐchuáng jiù gǎndào xuànyùn.

HSK6

Sáng nay tôi thức dậy là chóng mặt.

I felt dizzy as soon as I got up in the morning.

神箭手被太阳烤得一阵眩晕,突然脚底一滑,从山顶摔了下去。

HSK6

头眩晕,身子有些飘。

Tóu xuànyūn, shēnzi yǒuxiē piāo.

HSK6

Đầu tôi choáng váng và cơ thể tôi cảm thấy nhẹ bẫng.

My head is dizzy, and my body feels light.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan