拼
眩晕
HSK1v 0 · Lv.1
xuànyùn
hoa mắt; chóng mặt; choáng váng
feel dizzy/giddy
漢越 huyễn vựng
例句
Câu ví dụ免费例句
他突然感到眩晕。
tā tūrán gǎndào xuànyūn.
≈HSK6
Anh ấy đột nhiên cảm thấy chóng mặt.
He suddenly felt dizzy.
我早上起床就感到眩晕。
Wǒ zǎoshang qǐchuáng jiù gǎndào xuànyùn.
≈HSK6
Sáng nay tôi thức dậy là chóng mặt.
I felt dizzy as soon as I got up in the morning.
神箭手被太阳烤得一阵眩晕,突然脚底一滑,从山顶摔了下去。
≈HSK6
头眩晕,身子有些飘。
Tóu xuànyūn, shēnzi yǒuxiē piāo.
≈HSK6
Đầu tôi choáng váng và cơ thể tôi cảm thấy nhẹ bẫng.
My head is dizzy, and my body feels light.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分