拼
着实
HSK7-9adv 0 · Lv.1
zhuóshí
thực tại; xác thực; quả là; quả thực; thật là
漢越 trước thực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 实在;确实
- (言语、动作) 分量重;力量大
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
thực tại; xác thực; quả là; quả thực; thật là
实在;确实
免费例句
这孩子确实讨人喜欢。
zhè háizi quèshí tǎo rén xǐhuan.
≈HSK4
Đứa bé này thật là dễ thương.
This child is really likable.
讨人喜欢。
≈HSK4
Đứa bé thực sự rất dễ thương. Anh ấy nói ít nhưng lời nói thực sự có trọng lượng.
The child is really cute. [副] 2 severely 他话虽不多,可 着实 有分量。
义项 ②adv≈HSK7-9
nặng nề; ra trò (ngôn ngữ, hành động)
(言语、动作) 分量重;力量大
免费例句
着实批评了他一顿。
Zhuóshí pīpíng le tā yī dùn.
≈HSK6
Phê bình anh ấy một trận ra trò.
He was severely criticized.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分