WinHSK

睿智

HSK1adj
0 · Lv.1
ruìzhì

tinh thông; nhìn xa trông rộng

wise and prescient/far-sighted

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 聪明而有远见
义项 adjHSK1

tinh thông; nhìn xa trông rộng

聪明而有远见

免费例句

他们以睿智的方式解决问题。

Tāmen yǐ ruìzhì de fāngshì jiějué wèntí.

HSK6

Họ giải quyết vấn đề một cách thông minh và sáng suốt.

They solved the problem in a wise and insightful way.

我们需要睿智的决定。

Wǒmen xūyào ruìzhì de juédìng.

HSK6

Chúng tôi cần một quyết định sáng suốt.

We need a wise decision.

这是一个明智的选择。

Zhè shì yī gè míngzhì de xuǎnzé.

HSK6

Đây là một lựa chọn sáng suốt.

This is a wise choice.

这位学者十分睿智。

Zhè wèi xuézhě shífēn ruìzhì.

HSK6

Nhà học giả này rất tài giỏi thông minh.

This scholar is very wise.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan