WinHSK

矜恃

HSK1v
0 · Lv.1
jīnshì

Kiêu căng tự phụ. ◇Tam quốc chí 三國志: Chư tướng quân hoặc thị Tôn Sách thì cựu tướng; hoặc công thất quý thích; các tự căng thị; bất tương thính tòng 諸將軍或是孫策時舊將; 或公室貴戚; 各自矜恃; 不相聽從 (Lục Tốn truyện 陸遜傳).

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Kiêu căng tự phụ. ◇Tam quốc chí 三國志: Chư tướng quân hoặc thị Tôn Sách thì cựu tướng; hoặc công thất quý thích; các tự căng thị; bất tương thính tòng 諸將軍或是孫策時舊將; 或公室貴戚; 各自矜恃; 不相聽從 (Lục Tốn truyện 陸遜傳).
义项 vHSK1

Kiêu căng tự phụ. ◇Tam quốc chí 三國志: Chư tướng quân hoặc thị Tôn Sách thì cựu tướng; hoặc công thất quý thích; các tự căng thị; bất tương thính tòng 諸將軍或是孫策時舊將; 或公室貴戚; 各自矜恃; 不相聽從 (Lục Tốn truyện 陸遜傳).

Kiêu căng tự phụ. ◇Tam quốc chí 三國志: Chư tướng quân hoặc thị Tôn Sách thì cựu tướng; hoặc công thất quý thích; các tự căng thị; bất tương thính tòng 諸將軍或是孫策時舊將; 或公室貴戚; 各自矜恃; 不相聽從 (Lục Tốn truyện 陸遜傳).

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan