WinHSK

码头

HSK6n
0 · Lv.1
mǎtóu

ke; bến đò; bến sông

dock; wharf; jetty; pier; quay 参见:深水 码头 装卸 码头 loading and unloading wharf 装配 码头 fitting-out quay 渔船 码头 fish dock 修理 码头 repair quay 石油 码头 oil/petrol wharf 客运 码头 passenger wharf 集装箱 码头 container berth/terminal 货运 码头 cargo berth 浮动 码头 (landing) pontoon 储油 码头 oil/petrol wharf 安全 码头 safe berth 在 码头 上迎接某人 meet sb at a pier 泊靠/停靠 码头 be tied up at a wharf; lie alongside a wharf; lie at a pier 修建 码头 build a dock/quay

漢越 mã đầu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在江河沿岸及港湾内,供停船时装卸货物和乘客上下的建筑
  2. 指交通便利的商业城市
义项 nHSK6

ke; bến đò; bến sông

在江河沿岸及港湾内,供停船时装卸货物和乘客上下的建筑

免费例句

渔船停在码头边。

Yúchuán tíng zài mǎtou biān.

HSK5

Thuyền đánh cá đỗ bên bến đò.

The fishing boat is docked at the pier.

码头上有很多货物。

Mǎtóu shàng yǒu hěn duō huòwù.

HSK5

Trên bến tàu có nhiều hàng hóa.

There is a lot of cargo on the dock.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

cửa ngõ; đầu mối; thành phố thương mại

指交通便利的商业城市