WinHSK

碧云

HSK7-9n
0 · Lv.1
yún

Mây xanh; mây trên trời xanh. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Nguyện tá lão tăng song bạch hạc; Bích vân thâm xứ cộng cao tường 願借老僧雙白鶴; 碧雲深處共翱翔 (Hạ nhật đăng hạc nham ngẫu thành 夏日登鶴岩偶成). Tỉ dụ phương xa hoặc phương trời. Thường dùng biểu đạt tình tự biệt li. ◇Vi Ứng Vật 韋應物: Nguyện dĩ bích vân tư; Phương quân oán biệt dư 願以碧雲思; 方君怨別餘 (Kí kiểu nhiên thượng nhân 寄皎然上人).

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Mây xanh; mây trên trời xanh. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Nguyện tá lão tăng song bạch hạc; Bích vân thâm xứ cộng cao tường 願借老僧雙白鶴; 碧雲深處共翱翔 (Hạ nhật đăng hạc nham ngẫu thành 夏日登鶴岩偶成). Tỉ dụ phương xa hoặc phương trời. Thường dùng biểu đạt tình tự biệt li. ◇Vi Ứng Vật 韋應物: Nguyện dĩ bích vân tư; Phương quân oán biệt dư 願以碧雲思; 方君怨別餘 (Kí kiểu nhiên thượng nhân 寄皎然上人).
义项 nHSK7-9

Mây xanh; mây trên trời xanh. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Nguyện tá lão tăng song bạch hạc; Bích vân thâm xứ cộng cao tường 願借老僧雙白鶴; 碧雲深處共翱翔 (Hạ nhật đăng hạc nham ngẫu thành 夏日登鶴岩偶成). Tỉ dụ phương xa hoặc phương trời. Thường dùng biểu đạt tình tự biệt li. ◇Vi Ứng Vật 韋應物: Nguyện dĩ bích vân tư; Phương quân oán biệt dư 願以碧雲思; 方君怨別餘 (Kí kiểu nhiên thượng nhân 寄皎然上人).

Mây xanh; mây trên trời xanh. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Nguyện tá lão tăng song bạch hạc; Bích vân thâm xứ cộng cao tường 願借老僧雙白鶴; 碧雲深處共翱翔 (Hạ nhật đăng hạc nham ngẫu thành 夏日登鶴岩偶成). Tỉ dụ phương xa hoặc phương trời. Thường dùng biểu đạt tình tự biệt li. ◇Vi Ứng Vật 韋應物: Nguyện dĩ bích vân tư; Phương quân oán biệt dư 願以碧雲思; 方君怨別餘 (Kí kiểu nhiên thượng nhân 寄皎然上人).

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan