拼
碧梧
HSK1n 0 · Lv.1
bìwú
Cây ngô đồng lá biếc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương đạo trác dư anh vũ lạp; Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 香稻啄餘鸚鵡粒; 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ ăn rồi; còn bỏ thừa những hạt lúa thơm; Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Cây ngô đồng lá biếc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương đạo trác dư anh vũ lạp; Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 香稻啄餘鸚鵡粒; 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ ăn rồi; còn bỏ thừa những hạt lúa thơm; Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
等级
义项 ①n≈HSK1
Cây ngô đồng lá biếc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương đạo trác dư anh vũ lạp; Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 香稻啄餘鸚鵡粒; 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ ăn rồi; còn bỏ thừa những hạt lúa thơm; Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
Cây ngô đồng lá biếc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương đạo trác dư anh vũ lạp; Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 香稻啄餘鸚鵡粒; 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ ăn rồi; còn bỏ thừa những hạt lúa thơm; Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分