WinHSK

碰上

HSK7-9v
0 · Lv.1
pènɡshɑnɡ

đụng trúng; đụng mặt; gặp phải; va phải

漢越 bính thượng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遇到、遇见
义项 vHSK7-9

đụng trúng; đụng mặt; gặp phải; va phải

遇到、遇见

免费例句

他在商店里碰上了老板。

tā zài shāngdiàn lǐ pèng shàng le lǎobǎn.

HSK4

Anh ấy tình cờ gặp sếp trong cửa hàng.

He ran into his boss at the store.

她走进教室,迎面碰上了她的老师,“你抬起头来真美!

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan