拼
碰见
HSK5v 0 · Lv.1
pèngjiàn
gặp; gặp phải; tình cờ gặp
漢越 bính kiến
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 没有相约,偶然遇到
等级
义项 ①v≈HSK5
gặp; gặp phải; tình cờ gặp
没有相约,偶然遇到
免费例句
他在机场碰见了家人。
Tā zài jī chǎng pèng jiàn le jiā rén.
≈HSK4
Anh ấy tình cờ gặp gia đình ở sân bay.
He ran into his family at the airport.
她碰见了一个陌生人。
Tā pèngjiàn le yī gè mòshēngrén.
≈HSK4
Cô ấy gặp một người lạ.
She met a stranger.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分