拼
碳水
HSK6n 0 · Lv.1
tànshuǐ
carb; tinh bột; chất bột đường; carbohydrate (có thể được phân thành 3 loại gồm đường, tinh bột và chất xơ)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- “碳水化合物”的简称
等级
义项 ①n≈HSK6
carb; tinh bột; chất bột đường; carbohydrate (có thể được phân thành 3 loại gồm đường, tinh bột và chất xơ)
“碳水化合物”的简称
免费例句
减肥的人需要少吃碳水化合物。
Jiǎnféi de rén xūyào shǎo chī tànshuǐ huàhéwù.
≈HSK5
Người giảm cân cần phải ăn ít tinh bột.
People on a diet need to eat fewer carbohydrates.
蔬菜和水果里也含有碳水化合物。
Shūcài hé shuǐguǒ lǐ yě hányǒu tànshuǐ huàhéwù.
≈HSK6
Trong rau củ và trái cây cũng có tinh bột.
Vegetables and fruits also contain carbohydrates.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分